Tra cứu dòng họ Việt Nam
Knowledge base hơn 132 dòng họ Việt Nam — lịch sử, nguồn gốc, danh nhân tiêu biểu, hoành phi câu đối truyền thống.
✨ Tra cứu miễn phí — bạn không cần đăng nhập
T1 Phổ biến31 họ
Họ Nguyễn
阮#131.5% dân sốBắc Bộ · Trung Bộ · Nam BộHọ Trần
陳#210.9% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông Hồng · Trung BộHọ Lê
黎#38.9% dân sốBắc Bộ · Bắc Trung Bộ · Trung BộHọ Phạm
范#45.9% dân sốĐồng bằng sông Hồng · Bắc Bộ · Trung BộHọ Huỳnh
黃#5Nam Trung Bộ · Nam Bộ · Quảng Nam trở vàoHọ Hoàng
黃#55.1% dân sốBắc Bộ · Trung Bộ · Quảng Trị · Quảng BìnhHọ Vũ
武#63.9% dân sốĐồng bằng sông Hồng · Hải Dương · Bắc Ninh · Mộ TrạchHọ Võ
武#6Nam Trung Bộ · Nam Bộ · Quảng Nam trở vàoHọ Phan
潘#72.8% dân sốBắc Trung Bộ · Nghệ An · Hà Tĩnh · Quảng BìnhHọ Trương
張#82.2% dân sốBắc Bộ · Trung Bộ · Nam BộHọ Bùi
裴#92.1% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông Hồng · Hòa Bình · Phú ThọHọ Đặng
鄧#101.9% dân sốBắc Bộ · Hà Nội · Lương Xá · Bắc Trung BộHọ Lê Đình
黎廷Bắc Trung Bộ · Thanh Hóa · Nghệ AnHọ Lê Đức
黎德Bắc Bộ · Bắc Trung BộHọ Lê Văn
黎文Bắc Bộ · Trung Bộ · Nam BộHọ Công Tôn Nữ
公孫女Trung Bộ · Thừa Thiên HuếHọ Nguyễn Đình
阮廷Bắc Bộ · Thanh HóaHọ Nguyễn Đức
阮德Bắc Bộ · Bắc NinhHọ Nguyễn Hoàng
阮黃Bắc Bộ · Trung BộHọ Nguyễn Hữu
阮有Bắc Bộ · Thanh Hóa · Trung BộHọ Nguyễn Phúc
阮福Trung Bộ · Thừa Thiên HuếHọ Nguyễn Văn
阮文Bắc Bộ · Trung Bộ · Nam BộHọ Tôn Nữ
尊女Trung Bộ · Thừa Thiên HuếHọ Tôn Thất
尊室Trung Bộ · Thừa Thiên HuếHọ Phạm Đình
范廷Bắc Bộ · Đồng bằng sông HồngHọ Phạm Đức
范德Bắc Bộ · Bắc Trung BộHọ Phạm Văn
范文Bắc Bộ · Trung Bộ · Nam BộHọ Trần Đình
陳廷Bắc Bộ · Bắc Trung BộHọ Trần Đức
陳德Bắc Bộ · Bắc Trung BộHọ Trần Quốc
陳國Bắc Bộ · Nam Định · Đông TriềuHọ Trần Văn
陳文Bắc Bộ · Trung Bộ · Nam Bộ
T2 Khá20 họ
Họ Đỗ
杜#111.9% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông Hồng · Trung BộHọ Ngô
吳#121.7% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông Hồng · Đường LâmHọ Hồ
胡#131.5% dân sốBắc Trung Bộ · Nghệ An · Hà Tĩnh · Thanh HóaHọ Dương
楊#141.4% dân sốBắc Bộ · Trung Bộ · Nam BộHọ Đinh
丁#151% dân sốBắc Bộ · Ninh Bình · Hoa Lư · Bắc Trung BộHọ Trịnh
鄭#160.93% dân sốBắc Bộ · Thanh Hóa · Đồng bằng sông HồngHọ Hà
何#171.01% dân sốBắc Bộ · Tây Bắc · Đồng bằng sông HồngHọ Đào
陶#180.97% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông HồngHọ Đoàn
段#190.94% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông Hồng · Trung BộHọ Lương
梁#200.88% dân sốBắc Bộ · Trung Bộ · Tây BắcHọ Mai
梅#210.82% dân sốBắc Bộ · Bắc Trung Bộ · Hà TĩnhHọ Cao
高#220.7% dân sốBắc Bộ · Trung Bộ · Nam BộHọ Lưu
劉#230.67% dân sốBắc Bộ · Trung Bộ · Nam BộHọ Lý
李#240.65% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông HồngHọ Nông
農#250.61% dân sốĐông Bắc · Cao Bằng · Lạng Sơn · Bắc KạnHọ Lâm
林#260.56% dân sốTrung Bộ · Nam Bộ · Bắc BộHọ Tạ
謝#270.49% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông HồngHọ Phùng
馮#280.44% dân sốBắc Bộ · Hà Tây cũ · Sơn TâyHọ Triệu
趙#290.41% dân sốBắc Bộ · Tây Bắc · Đông BắcHọ Chu
朱#300.39% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông Hồng
T3 Trung bình65 họ
Họ Thái
蔡#310.33% dân sốBắc Bộ · Bắc Trung Bộ · Trung BộHọ Tô
蘇#320.33% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông Hồng · Bắc Trung BộHọ Vương
王#330.29% dân sốBắc Bộ · Tây Bắc · Hà GiangHọ Ma
馬#340.28% dân sốĐông Bắc · Tuyên Quang · Hà Giang · Cao Bằng · Bắc BộHọ Đàm
譚#350.27% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông Hồng · Bắc Giang · Đông BắcHọ Châu
周#360.23% dân sốNam Bộ · Nam Trung Bộ · Đồng bằng sông Cửu LongHọ Vi
韋#370.22% dân sốĐông Bắc · Lạng Sơn · Cao Bằng · Bắc KạnHọ Lại
賴#380.2% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông Hồng · Hải DươngHọ Quách
郭#390.19% dân sốTây Bắc · Hòa Bình · Bắc Bộ · Phú ThọHọ Văn
文#400.19% dân sốBắc Bộ · Bắc Trung Bộ · Đồng bằng sông HồngHọ Đồng
童#410.18% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông Hồng · Bắc Trung BộHọ Hứa
許#420.17% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông Hồng · Nam BộHọ Tống
宋#430.17% dân sốBắc Bộ · Bắc Trung Bộ · Đồng bằng sông HồngHọ Thạch
石#440.15% dân sốTây Nam Bộ · Trà Vinh · Sóc Trăng · Bắc BộHọ La
羅#450.14% dân sốBắc Bộ · Trung Bộ · Nam BộHọ Tăng
曾#460.14% dân sốBắc Bộ · Nam Bộ · Bắc Trung BộHọ Thân
申#470.13% dân sốBắc Bộ · Bắc Giang · Bắc NinhHọ Lục
陸#480.12% dân sốBắc Bộ · Đông Bắc · Lạng SơnHọ Trang
莊#500.1% dân sốNam Bộ · Bắc Bộ · Bạc LiêuHọ Giang
江#510.09% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông HồngHọ Tôn
孫#520.09% dân sốBắc Bộ · Nam Bộ · An GiangHọ Bạch
白#530.08% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông HồngHọ Doãn
尹#540.08% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông Hồng · Bắc Trung BộHọ Mạc
莫#550.08% dân sốBắc Bộ · Hải Phòng · Hải Dương · Hà TiênHọ Kiều
喬#560.07% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông HồngHọ Đậu
竇#570.07% dân sốBắc Trung Bộ · Nghệ An · Hà Tĩnh · Bắc BộHọ Lò
#580.07% dân sốTây Bắc · Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Yên BáiHọ Trầm
沉#590.06% dân sốBắc Bộ · Nam BộHọ Hoa
華#610.05% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông HồngHọ Kim
金#620.05% dân sốTây Nam Bộ · Trà Vinh · Sóc Trăng · Bắc BộHọ Liễu
柳#630.05% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông HồngHọ Long
龍#640.05% dân sốNam Bộ · Bắc BộHọ Ninh
寧#650.05% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông HồngHọ Phí
費#660.04% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông HồngHọ Sơn
山#670.04% dân sốTây Nam Bộ · Trà Vinh · Sóc Trăng · Vĩnh LongHọ Thi
施#680.04% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông HồngHọ Thiệu
邵#690.04% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông HồngHọ Cấn
靳#710.04% dân sốBắc Bộ · Hà Nội · Hà Tây cũHọ Khúc
曲#720.03% dân sốBắc Bộ · Hải Dương · Đồng bằng sông HồngHọ Lã / Lữ
呂#730.03% dân sốBắc Bộ · Trung BộHọ Lều
樓#740.03% dân sốBắc BộHọ Ông
翁#750.03% dân sốNam Bộ · Bắc BộHọ Quan
關#760.03% dân sốNam Bộ · Bắc BộHọ Sầm
岑#770.03% dân sốBắc Bộ · Đông BắcHọ Tiêu
蕭#780.03% dân sốBắc Bộ · Nam BộHọ Trình
程#790.03% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông HồngHọ Ưng
膺#800.03% dân sốTrung Bộ · Thừa Thiên HuếHọ Yên
燕#810.03% dân sốBắc BộHọ An
安#820.02% dân sốBắc BộHọ Đái
戴#830.02% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông HồngHọ Hàn
韓#840.02% dân sốBắc BộHọ Khổng
孔#850.02% dân sốBắc BộHọ Lạc
駱#860.02% dân sốBắc BộHọ Phó
傅#880.02% dân sốBắc Bộ · Đồng bằng sông HồngHọ Trác
卓#890.02% dân sốBắc BộHọ Đường
唐#900.02% dân sốBắc Bộ · Nam BộHọ Nhâm
任#910.02% dân sốBắc BộHọ Nhữ
汝#920.02% dân sốBắc Bộ · Hải Dương · Bắc NinhHọ Phù
符#930.02% dân sốBắc Bộ · Đảo Hải Nam (chi gốc)Họ Tiết
薛#940.02% dân sốBắc BộHọ Bành
彭#960.02% dân sốBắc BộHọ Cù
瞿#970.02% dân sốBắc BộHọ Diệp
葉#980.02% dân sốNam Bộ · Bắc BộHọ Khuất
屈#990.02% dân sốBắc BộHọ Mã
馬#1000.02% dân sốNam Bộ · Bắc Bộ
T4 Hiếm16 họ
Họ Lò
#580.07% dân sốTây Bắc · Sơn La · Điện Biên · Lai ChâuHọ Bàn
Tây Bắc · Yên Bái · Lào Cai · Hà GiangHọ Brou
Trung Bộ · Quảng Bình · Quảng TrịHọ Bố
Nam Trung Bộ · Ninh Thuận · Bình ThuậnHọ Chế
制Nam Trung Bộ · Ninh Thuận · Bình ThuậnHọ Cơ Liêng
Tây Nguyên · Lâm ĐồngHọ Giàng
Tây Bắc · Yên Bái · Sơn La · Lào CaiHọ H'
Tây Nguyên · Đắk LắkHọ Ksor
Tây Nguyên · Gia Lai · Đắk LắkHọ Mlô
Tây Nguyên · Đắk LắkHọ Niê
Tây Nguyên · Đắk LắkHọ Rơ Châm
Tây Nguyên · Gia LaiHọ Siu
Tây Nguyên · Gia LaiHọ Sùng
Tây Bắc · Hà Giang · Yên Bái · Sơn LaHọ Vàng
Tây Bắc · Lào Cai · Hà Giang · Yên Bái · Lai ChâuHọ Y
Tây Nguyên · Đắk Lắk